Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.
/
贞节
贞节
trinh tiết
trinh tiết; trinh khiết; trong sạch
5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
trinh tiết; trinh khiết; trong sạch
- 。
Cô ấy giữ gìn trinh tiết.
- 貳名danh từ
trinh tiết; trinh nghĩa (của phụ nữ)
- 參名danh từ
trinh tiết; đức hạnh (của phụ nữ); tiết hạnh
- 。
Anh ấy là một người có phẩm giá.
- 肆名danh từ
trinh tiết; trinh thao; lòng trung trinh
- 伍名danh từ
trinh tiết; trinh nghĩa (sự trung thành, trong sạch về đạo đức hoặc tình cảm)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ贞节
Phồn thể貞節
trinh tiết
trinh tiết; trinh khiết; trong sạch
5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
trinh tiết; trinh khiết; trong sạch
- 。
Cô ấy giữ gìn trinh tiết.
- 貳名danh từ
trinh tiết; trinh nghĩa (của phụ nữ)
- 參名danh từ
trinh tiết; đức hạnh (của phụ nữ); tiết hạnh
- 。
Anh ấy là một người có phẩm giá.
- 肆名danh từ
trinh tiết; trinh thao; lòng trung trinh
- 伍名danh từ
trinh tiết; trinh nghĩa (sự trung thành, trong sạch về đạo đức hoặc tình cảm)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.