贞女

贞女
zhēn
trinh nữ

trinh nữ; người con gái trinh tiết

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    trinh nữ; người con gái trinh tiết

    • Cô ấy là một trinh nữ.

  2. danh từ

    người phụ nữ tiết hạnh; trinh nữ (góa phụ không tái giá)

    • Cô ấy là một trinh nữ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.