Nơi chốn là chỗ người bước chậm lại để bói xem nên dừng chân ở đâu.
/
处女
处女
xử nữ
trinh nữ; gái trinh; (thiên văn) Xử Nữ (cung hoàng đạo)
2 nghĩa#4989
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
trinh nữ; gái trinh; (thiên văn) Xử Nữ (cung hoàng đạo)
中未曾与异性发生关系的女性wèi céng yǔ yìxìng fāshēng guānxi de nǚxìng
- 。
Cô ấy vẫn còn là một trinh nữ.
- 貳名danh từ
trinh nữ; (bóng) đầu tiên, lần đầu (tác phẩm đầu tay, chuyến đi đầu tiên...)
中未曾有过的;最初的;第一次的wèi céng yǒuguò de;zuì chū de;dì yī cì de
- 。
Cô ấy là một trinh nữ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
处女
Phồn thể處女
xử nữ
trinh nữ; gái trinh; (thiên văn) Xử Nữ (cung hoàng đạo)
2 nghĩa#4989
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
trinh nữ; gái trinh; (thiên văn) Xử Nữ (cung hoàng đạo)
中未曾与异性发生关系的女性wèi céng yǔ yìxìng fāshēng guānxi de nǚxìng
- 。
Cô ấy vẫn còn là một trinh nữ.
- 貳名danh từ
trinh nữ; (bóng) đầu tiên, lần đầu (tác phẩm đầu tay, chuyến đi đầu tiên...)
中未曾有过的;最初的;第一次的wèi céng yǒuguò de;zuì chū de;dì yī cì de
- 。
Cô ấy là một trinh nữ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.