豺狼虎豹

豺狼虎豹
cháilángbào
sài lang hổ báo

sài lang hổ báo (những loài thú dữ; kẻ hung ác tàn bạo) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    sài lang hổ báo (những loài thú dữ; kẻ hung ác tàn bạo) [thành ngữ]

    • Chó sói, hổ, báo đều là những loài động vật hung dữ.

  2. danh từ

    thú dữ sài lang hổ báo; (bóng) những kẻ hung ác tàn bạo [thành ngữ]

    • Anh ta là một kẻ tàn ác.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.