Tới nội dung chính

豪迈

豪迈
háomài
hào mại

gan dạ; táo bạo

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    gan dạ; táo bạo

    • 。

      Anh ấy là một người hào sảng.

  2. 貳形tính từ

    hào sảng; anh dũng; đại phong

    • 。

      Anh ấy là một người phóng khoáng.

  3. 參形tính từ

    anh dũng; dũng cảm; anh hùng

    • 。

      Anh ấy là một người hào hiệp.

豪
háo
hào
BỘ THỦ⾗
14 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu