豪迈

豪迈
háomài
hào mại

gan dạ; táo bạo

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    gan dạ; táo bạo

    • Anh ấy là một người hào sảng.

  2. tính từ

    hào sảng; anh dũng; đại phong

    • Anh ấy là một người phóng khoáng.

  3. tính từ

    anh dũng; dũng cảm; anh hùng

    • Anh ấy là một người hào hiệp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.