豪掷

豪掷
háozhì
hào trịch

chi tiêu hào phóng; vung tay tiêu tiền

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chi tiêu hào phóng; vung tay tiêu tiền

    • Anh ấy đã hào phóng chi hàng ngàn vàng để mua một chiếc xe mới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.