豢养

豢养
huànyǎng
hoạn dưỡng

nuôi dưỡng; nuôi (thú vật); (bóng) nuôi dưỡng tay sai

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nuôi dưỡng; nuôi (thú vật); (bóng) nuôi dưỡng tay sai

    • Anh ấy nuôi một con chó.

  2. động từ

    nuôi dưỡng; nuôi nấng (để sử dụng)

  3. động từ

    nuôi dưỡng (tay sai, gián điệp...); (bóng) nuôi nấng để sai khiến

    • Anh ta nuôi một nhóm điệp viên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.