Người nuôi dưỡng con cừu — đó là nghĩa của chữ 养 (dưỡng).
/
豢养
豢养
hoạn dưỡng
nuôi dưỡng; nuôi (thú vật); (bóng) nuôi dưỡng tay sai
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nuôi dưỡng; nuôi (thú vật); (bóng) nuôi dưỡng tay sai
- 。
Anh ấy nuôi một con chó.
- 貳动động từ
nuôi dưỡng; nuôi nấng (để sử dụng)
- 參动động từ
nuôi dưỡng (tay sai, gián điệp...); (bóng) nuôi nấng để sai khiến
- 。
Anh ta nuôi một nhóm điệp viên.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ豢养
Phồn thể豢養
hoạn dưỡng
nuôi dưỡng; nuôi (thú vật); (bóng) nuôi dưỡng tay sai
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nuôi dưỡng; nuôi (thú vật); (bóng) nuôi dưỡng tay sai
- 。
Anh ấy nuôi một con chó.
- 貳动động từ
nuôi dưỡng; nuôi nấng (để sử dụng)
- 參动động từ
nuôi dưỡng (tay sai, gián điệp...); (bóng) nuôi nấng để sai khiến
- 。
Anh ta nuôi một nhóm điệp viên.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 猪zhūlợn; heo (văn)
- 象xiàngcon voi; voi
- 豪háovĩ đại; hùng vĩ; cao xa
- 豢huànnuôi dưỡng (súc vật); chăn nuôi
- 㒸suìdạng cổ của 遂[suì]
- 䝓lièbờm (lông bờm); bờm tóc; lông tua (ở cổ thú hoặc cá)
- 豕shǐlợn; heo (văn)
- 豖chùlợn bị trói; heo bị xiềng
- 豗huīva chạm; đụng nhau
- 豚túnlợn con; heo sữa
- 豜jiānlợn trưởng thành; lợn lớn
- 豝bālợn cái