象话

象话
xiànghuà
tượng thoại

ra thể thống gì; đúng đắn; phải phép (thường dùng trong câu phủ định hoặc câu hỏi tu từ)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    ra thể thống gì; đúng đắn; phải phép (thường dùng trong câu phủ định hoặc câu hỏi tu từ)(kế thừa)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.