象形

象形
xiàngxíng
tượng hình

chữ tượng hình; tượng hình

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chữ tượng hình; tượng hình

    • Chữ tượng hình là một loại chữ cổ xưa.

  2. danh từ

    chữ tượng hình; phương pháp tạo chữ tượng hình (một trong Lục Thư)

    • Chữ tượng hình là một loại chữ Hán.

  3. danh từ

    chữ tượng hình; tượng hình (loại chữ Hán có nguồn gốc từ hình vẽ)

    • Chữ tượng hình là một loại chữ Hán cổ xưa.

  4. danh từ

    chữ tượng hình; (ngôn ngữ học) phương pháp tạo chữ bằng cách mô phỏng hình dạng sự vật

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.