Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.
象形
chữ tượng hình; tượng hình
NGHĨA
- 壹名danh từ
chữ tượng hình; tượng hình
- 。
Chữ tượng hình là một loại chữ cổ xưa.
- 貳名danh từ
chữ tượng hình; phương pháp tạo chữ tượng hình (một trong Lục Thư)
- 。
Chữ tượng hình là một loại chữ Hán.
- 參名danh từ
chữ tượng hình; tượng hình (loại chữ Hán có nguồn gốc từ hình vẽ)
- 。
Chữ tượng hình là một loại chữ Hán cổ xưa.
- 肆名danh từ
chữ tượng hình; (ngôn ngữ học) phương pháp tạo chữ bằng cách mô phỏng hình dạng sự vật
解字
GIẢI TỰchữ tượng hình; tượng hình
NGHĨA
- 壹名danh từ
chữ tượng hình; tượng hình
- 。
Chữ tượng hình là một loại chữ cổ xưa.
- 貳名danh từ
chữ tượng hình; phương pháp tạo chữ tượng hình (một trong Lục Thư)
- 。
Chữ tượng hình là một loại chữ Hán.
- 參名danh từ
chữ tượng hình; tượng hình (loại chữ Hán có nguồn gốc từ hình vẽ)
- 。
Chữ tượng hình là một loại chữ Hán cổ xưa.
- 肆名danh từ
chữ tượng hình; (ngôn ngữ học) phương pháp tạo chữ bằng cách mô phỏng hình dạng sự vật
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 猪zhūlợn; heo (văn)
- 象xiàngcon voi; voi
- 豪háovĩ đại; hùng vĩ; cao xa
- 豢huànnuôi dưỡng (súc vật); chăn nuôi
- 㒸suìdạng cổ của 遂[suì]
- 䝓lièbờm (lông bờm); bờm tóc; lông tua (ở cổ thú hoặc cá)
- 豕shǐlợn; heo (văn)
- 豖chùlợn bị trói; heo bị xiềng
- 豗huīva chạm; đụng nhau
- 豚túnlợn con; heo sữa
- 豜jiānlợn trưởng thành; lợn lớn
- 豝bālợn cái