豆蔻

豆蔻
dòukòu
đậu khấu

đậu khấu (Elettaria cardamomum)

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đậu khấu (Elettaria cardamomum)

    • Đậu khấu là một loại gia vị.

  2. danh từ

    tuổi thanh xuân của thiếu nữ (13–14 tuổi); (bóng) tuổi đôi mươi của con gái

    • Cô ấy đang ở tuổi thiếu nữ.

  3. danh từ

    thảo quả; đậu khấu; (bóng) tuổi thiếu nữ; thời xuân xanh

    • Tuổi thiếu nữ.

  4. danh từ

    thảo quả; đậu khấu; (bóng) thiếu nữ đang độ xuân thì

    • Cô ấy là một cô gái ở tuổi dậy thì.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.