豆苗

豆苗
dòumiáo
đậu miêu

chồi đậu; mầm đậu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chồi đậu; mầm đậu

    • Tôi thích ăn đậu miêu.

  2. danh từ

    mầm đậu; cây đậu non

    • Đậu miêu có thể làm salad.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.