/
豆瓣
豆瓣
đậu biện
Đậu Biện (mạng xã hội Trung Quốc)
3 nghĩa#30163
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Đậu Biện (mạng xã hội Trung Quốc)
- ?
Bạn có dùng Douban không?
- 貳名danh từ
tương đậu; đậu biện (viết tắt của tương đậu biện)
- 。
Tương đậu là một loại gia vị thường dùng trong món ăn Trung Quốc.
- 參名danh từ
lá mầm của hạt đậu; tử diệp của đậu
- 。
Đậu biện là hai nửa của hạt đậu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
豆瓣
Phồn thể豆
đậu biện
Đậu Biện (mạng xã hội Trung Quốc)
3 nghĩa#30163
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Đậu Biện (mạng xã hội Trung Quốc)
- ?
Bạn có dùng Douban không?
- 貳名danh từ
tương đậu; đậu biện (viết tắt của tương đậu biện)
- 。
Tương đậu là một loại gia vị thường dùng trong món ăn Trung Quốc.
- 參名danh từ
lá mầm của hạt đậu; tử diệp của đậu
- 。
Đậu biện là hai nửa của hạt đậu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 岂qǐhá; chẳng lẽ; lẽ nào
- 豆dòuhạt đậu; cây đậu
- 竖shùthẳng đứng; dựng đứng
- 豇jiāngdùng trong 豇豆[jiang1 dou4]
- 豉chǐđậu đen muối lên men; đậu thị
- 豊lǐbình lễ; đồ tế lễ
- 豋dēngbình lễ; đồ tế lễ
- 豌wāndùng trong 豌豆[wan1 dou4]
- 豍bīđậu Hà Lan (Pisum sativum)
- 豏xiànhạt đậu non; đậu chưa già
- 丰fēng(của gió) nhẹ nhàng; phất phất
- 豑zhìthứ tự; trật tự