/
豆渣
豆渣
đậu tra
bã đậu nành (phế phẩm từ quá trình làm sữa đậu hoặc đậu phụ)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bã đậu nành (phế phẩm từ quá trình làm sữa đậu hoặc đậu phụ)
- 。
Bã đậu có thể dùng làm thức ăn chăn nuôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
豆渣
Phồn thể豆
đậu tra
bã đậu nành (phế phẩm từ quá trình làm sữa đậu hoặc đậu phụ)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bã đậu nành (phế phẩm từ quá trình làm sữa đậu hoặc đậu phụ)
- 。
Bã đậu có thể dùng làm thức ăn chăn nuôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 岂qǐhá; chẳng lẽ; lẽ nào
- 豆dòuhạt đậu; cây đậu
- 竖shùthẳng đứng; dựng đứng
- 豇jiāngdùng trong 豇豆[jiang1 dou4]
- 豉chǐđậu đen muối lên men; đậu thị
- 豊lǐbình lễ; đồ tế lễ
- 豋dēngbình lễ; đồ tế lễ
- 豌wāndùng trong 豌豆[wan1 dou4]
- 豍bīđậu Hà Lan (Pisum sativum)
- 豏xiànhạt đậu non; đậu chưa già
- 丰fēng(của gió) nhẹ nhàng; phất phất
- 豑zhìthứ tự; trật tự