豆油

豆油
dòuyóu
đậu dầu

dầu đậu nành

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    dầu đậu nành

    • Tôi thích dùng dầu đậu nành để xào rau.

  2. danh từ

    dầu đậu nành; dầu đỗ tương

    • Làm ơn cho tôi một chai dầu đậu nành.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.