/
谶纬
谶纬
sấm vĩ
sấm vĩ (thuật bói toán kết hợp triết học Nho gia huyền bí, thịnh hành thời Đông Hán)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
sấm vĩ (thuật bói toán kết hợp triết học Nho gia huyền bí, thịnh hành thời Đông Hán)
- 。
Học thuyết sấm vĩ rất phổ biến vào thời Đông Hán.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
谶纬
Phồn thể讖緯
sấm vĩ
sấm vĩ (thuật bói toán kết hợp triết học Nho gia huyền bí, thịnh hành thời Đông Hán)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
sấm vĩ (thuật bói toán kết hợp triết học Nho gia huyền bí, thịnh hành thời Đông Hán)
- 。
Học thuyết sấm vĩ rất phổ biến vào thời Đông Hán.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 说shuōnói; nói chuyện; thuyết (về)
- 让ràngnhường; nhường bộ; cho phép; để (ai đó làm gì); bị (dùng trong câu bị động)
- 谁shéiai; người nào
- 请qǐngyêu cầu; đòi hỏi
- 该gāinên; phải; đáng
- 话huàlời nói; câu nói; lời; tiếng (phương ngữ)
- 讲jiǎngnói; giảng; giải thích; chú trọng đến
- 谈tánnói chuyện; trò chuyện; đàm thoại
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 谢xiècảm ơn; tạ ơn
- 读dúđọc to (thành tiếng); đọc lên
- 词cídạng cũ của 詞|词[cí]