谬种

谬种
miùzhǒng
mậu chủng

error

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    error

    • Anh ta là một kẻ sai lầm.

  2. danh từ

    sai lầm được truyền đi; mầm lệch lạc (tư tưởng hay học thuyết sai trái lưu truyền)

    • Đây là một ngụy biện.

  3. danh từ

    sai lầm được truyền bá; mầm mống sai lệch

    • Sự hiểu lầm này được lan truyền rộng rãi.

  4. danh từ

    kẻ xấu xa; mầm mống sai lầm; hạt giống xấu

    • Anh ta là một tên khốn.

  5. danh từ

    thứ vô loại; kẻ tệ hại

    • Đồ khốn nạn nhà anh!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.