谬奖

谬奖
miùjiǎng
mậu thưởng

khen quá lời; khen ngợi quá mức (khiêm tốn khi nhận lời khen)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    khen quá lời; khen ngợi quá mức (khiêm tốn khi nhận lời khen)

    • Bạn quá khen rồi, tôi làm vẫn chưa đủ tốt.

  2. động từ

    khen quá lời; khen ngợi quá mức (lời khiêm tốn khi nhận lời khen)

    • Bạn quá khen rồi, tôi vẫn chưa làm đủ tốt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.