谪仙

谪仙
zhéxiān
trích tiên

tiên bị đày xuống trần (người tài năng xuất chúng); trích tiên (biệt hiệu của những người kiệt xuất như Lý Bạch)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tiên bị đày xuống trần (người tài năng xuất chúng); trích tiên (biệt hiệu của những người kiệt xuất như Lý Bạch)

    • Lý Bạch được gọi là “Trích Tiên”.

  2. danh từ

    (bóng) tiên bị đày xuống trần; người tài xuất chúng (ví như tiên bị đày)

    • Anh ấy được gọi là trích tiên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.