谨上

谨上
jǐnshàng
cẩn thượng

kính thưa; trân trọng kính trình (lời kết thư)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    kính thưa; trân trọng kính trình (lời kết thư)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.