谦称

谦称
qiānchēng
khiêm xưng

cách xưng hô khiêm tốn; khiêm xưng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cách xưng hô khiêm tốn; khiêm xưng

    • “Bỉ nhân” là một khiêm xưng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.