Tới nội dung chính

谣传

谣传
yáochuán
dao truyền

tin đồn; lời đồn; dao (bài hát dân gian)

1 nghĩa#19572
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    tin đồn; lời đồn; dao (bài hát dân gian)

    • 。

      Đây chỉ là một lời đồn.

谣
yáo
dao
BỘ THỦ⾔
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu