谢意

谢意
xiè
tạ ý

lòng biết ơn; sự cảm tạ

2 nghĩa#24839
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lòng biết ơn; sự cảm tạ

    • Xin hãy nhận lòng biết ơn của tôi.

  2. danh từ

    lòng biết ơn sâu sắc; sự cảm tạ chân thành (văn)

    • Tôi đã bày tỏ lòng biết ơn của mình với anh ấy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.