谢忱

谢忱
xièchén
tạ thầm

lòng biết ơn sâu sắc; sự cảm tạ chân thành (văn)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lòng biết ơn sâu sắc; sự cảm tạ chân thành (văn)

    • Tôi bày tỏ lòng biết ơn của mình với bạn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.