谕示

谕示
shì
dụ thị

chỉ dụ; ban lệnh

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chỉ dụ; ban lệnh

    • Anh ấy đã ban hành chính sách mới.

  2. động từ

    ra lệnh; chỉ dụ; ban chỉ thị

    • Anh ấy chỉ thị chúng ta họp vào ngày mai.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.