谐振

谐振
xiézhèn
hài chấn

cộng hưởng; cộng tần

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cộng hưởng; cộng tần

    • Mạch điện này sẽ xảy ra cộng hưởng.

  2. danh từ

    cộng hưởng; dao động cộng hưởng

    • Hệ thống này sẽ xảy ra cộng hưởng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.