谍报

谍报
diébào
điệp báo

tin tình báo; báo cáo gián điệp

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tin tình báo; báo cáo gián điệp

    • Anh ấy phụ trách thu thập tin tức tình báo.

  2. danh từ

    tin tình báo; điệp báo

    • Anh ấy làm công việc tình báo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.