谋得

谋得
móu
mưu đắc

kiếm được; mưu cầu được

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    kiếm được; mưu cầu được

    • Anh ấy đã kiếm được một công việc tốt.

  2. động từ

    mưu cầu; tìm cách đạt được

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.