- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 炎viêm(lửa bùng cháy)HÌNH THANH
Trò chuyện sôi nổi như ngọn lửa bùng cháy, lời nói nối tiếp lời nói không ngừng.
giảng giải kinh điển; thuyết kinh
giảng giải kinh điển; thuyết kinh
Anh ấy thích giảng kinh luận đạo.
bàn luận kinh điển; giảng giải kinh sách
Trò chuyện sôi nổi như ngọn lửa bùng cháy, lời nói nối tiếp lời nói không ngừng.
giảng giải kinh điển; thuyết kinh
giảng giải kinh điển; thuyết kinh
Anh ấy thích giảng kinh luận đạo.
bàn luận kinh điển; giảng giải kinh sách
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.