谈经

谈经
tánjīng
đàm kinh

giảng giải kinh điển; thuyết kinh

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    giảng giải kinh điển; thuyết kinh

    • Anh ấy thích giảng kinh luận đạo.

  2. động từ

    bàn luận kinh điển; giảng giải kinh sách

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Trò chuyện sôi nổi như ngọn lửa bùng cháy, lời nói nối tiếp lời nói không ngừng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.