谈星

谈星
tánxīng
đàm tinh

nói chuyện chiêm tinh; bàn về sao

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nói chuyện chiêm tinh; bàn về sao

    • Cô ấy rất hứng thú với chiêm tinh học.

  2. động từ

    xem bói qua ngôi sao; chiêm tinh

    • Cô ấy thích bói toán.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Trò chuyện sôi nổi như ngọn lửa bùng cháy, lời nói nối tiếp lời nói không ngừng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.