- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 炎viêm(lửa bùng cháy)HÌNH THANH
Trò chuyện sôi nổi như ngọn lửa bùng cháy, lời nói nối tiếp lời nói không ngừng.
nói chuyện chiêm tinh; bàn về sao
nói chuyện chiêm tinh; bàn về sao
Cô ấy rất hứng thú với chiêm tinh học.
xem bói qua ngôi sao; chiêm tinh
Cô ấy thích bói toán.
Trò chuyện sôi nổi như ngọn lửa bùng cháy, lời nói nối tiếp lời nói không ngừng.
nói chuyện chiêm tinh; bàn về sao
nói chuyện chiêm tinh; bàn về sao
Cô ấy rất hứng thú với chiêm tinh học.
xem bói qua ngôi sao; chiêm tinh
Cô ấy thích bói toán.
Trò chuyện sôi nổi như ngọn lửa bùng cháy, lời nói nối tiếp lời nói không ngừng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.