调集

调集
diào
điệu tập

điều động tập hợp; huy động

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    điều động tập hợp; huy động

    • Anh ấy đã huy động tất cả các nguồn lực.

  2. động từ

    tụ tập đám đông; tập hợp quần chúng

    • Anh ấy đã huy động tất cả các nguồn lực có thể sử dụng.

  3. động từ

    tụ tập; nhỏ bé

    • Chúng tôi đã tập hợp tất cả các nguồn lực.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.