调迁

调迁
diàoqiān
điệu thiên

bốc dỡ; xếp dỡ (hàng hóa)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bốc dỡ; xếp dỡ (hàng hóa)

    • Anh ấy được điều chuyển đến bộ phận mới.

  2. động từ

    lay động; đung đưa; lắc lư; (bóng) phóng đãng

  3. động từ

    điều chuyển; thuyên chuyển

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.