调赴

调赴
diào
điệu phó

điều động (quân đội ra tiền tuyến)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    điều động (quân đội ra tiền tuyến)

    • Anh ấy bị điều động ra tiền tuyến.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.