调药刀

调药刀
tiáoyàodāo
điều dược đao

dao trộn thuốc; bay trộn dược liệu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    dao trộn thuốc; bay trộn dược liệu

    • Anh ấy dùng spatula để trộn bột thuốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.