调色

调色
tiáo
điều sắc

pha màu; phối màu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    pha màu; phối màu

    • Cô ấy thích pha màu.

  2. động từ

    pha màu; điều chỉnh màu sắc

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.