调理

调理
tiáo
điều lý

điều dưỡng; điều trị; chăm sóc sức khỏe

10 nghĩa
NGHĨA10 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    điều dưỡng; điều trị; chăm sóc sức khỏe

    • Bạn cần phải chăm sóc sức khỏe thật tốt.

  2. động từ

    điều dưỡng; điều trị; chăm sóc sức khỏe

    • Anh ấy cần điều dưỡng cơ thể thật tốt.

  3. động từ

    xử lý; xử trí; xử phạt

    • Cô ấy rất giỏi chăm sóc cơ thể.

  4. động từ

    điều dưỡng; chăm sóc; điều chỉnh

    • Anh ấy chăm sóc cơ thể rất tốt.

  5. động từ

    xử lý; xử phạt

    • Anh ấy cần điều dưỡng cơ thể.

  6. động từ

    nuôi dưỡng; giáo dục

    • Anh ấy rất giỏi dạy dỗ con cái.

  7. động từ

    huấn luyện; rèn luyện

    • Anh ấy đang điều dưỡng cơ thể.

  8. động từ

    nấu ăn; chế biến thức ăn; điều dưỡng (sức khỏe)

    • Cô ấy rất giỏi chế biến thức ăn.

  9. động từ

    chọc ghẹo; trêu đùa (phương ngữ)

    • Anh ấy thích trêu chọc người khác.

  10. động từ

    điều hòa; điều dưỡng; (y học) opsonin hóa

    • Bác sĩ đang điều trị cơ thể anh ấy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.