调摄

调摄
tiáoshè
điều nhiếp

(văn) điều dưỡng; dưỡng bệnh; bồi bổ sức khỏe

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    (văn) điều dưỡng; dưỡng bệnh; bồi bổ sức khỏe

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.