调控

调控
tiáokòng
điều khống

quy chế; quy định; điều tiết

HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    quy chế; quy định; điều tiết

    • Chính phủ điều tiết thị trường.

  2. động từ

    điều tiết; kiểm soát

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.