- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 周chu(khắp nơi, chu đáo)HÌNH THANH
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
quy chế; quy định; điều tiết
quy chế; quy định; điều tiết
Chính phủ điều tiết thị trường.
điều tiết; kiểm soát
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
quy chế; quy định; điều tiết
quy chế; quy định; điều tiết
Chính phủ điều tiết thị trường.
điều tiết; kiểm soát
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.