调拨

调拨
diào
điệu bát

điều phối; điều động (hàng hóa, vật tư)

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    điều phối; điều động (hàng hóa, vật tư)

    • Công ty đã điều động một lô sản phẩm mới.

  2. động từ

    điều phối; phân bổ; cấp phát

    • Công ty đã phân bổ vốn.

  3. động từ

    điều phối; phân bổ (quỹ, nguồn lực)

    • Công ty đã điều động vốn.

  4. động từ

    điều phối; điều động (hàng hóa, nguồn lực)

    • Công ty đã điều chuyển một lô máy tính mới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.