调性

调性
diàoxìng
điệu tính

tính điệu; điệu tính (âm nhạc)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tính điệu; điệu tính (âm nhạc)

    • Tính điệu của bài hát này rất đặc biệt.

  2. danh từ

    phong cách; hình ảnh; giọng điệu; tính cách (của diễn viên, tổ chức, tạp chí, v.v.)

    • Phong cách của công ty này rất độc đáo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.