调幅

调幅
tiáo
điều bức

điều biên (AM)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    điều biên (AM)

    • Đài radio AM rất phổ biến.

  2. danh từ

    điều chỉnh biên độ; biên độ điều chỉnh; (kỹ thuật) điều biên (AM)

    • Biên độ điều chỉnh này hơi lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.