调岗

调岗
diàogǎng
điệu cương

điều chuyển công tác; chuyển vị trí làm việc

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    điều chuyển công tác; chuyển vị trí làm việc

    • Anh ấy bị điều chuyển công tác sang bộ phận mới.

  2. động từ

    điều chuyển công tác; chuyển vị trí làm việc

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.