调变

调变
tiáobiàn
điều biến

điều biến; điều chế

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    điều biến; điều chế

    • Tín hiệu này cần được điều biến.

  2. động từ

    điều biến; điều chế (điện tử)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.