调升

调升
tiáoshēng
điều thăng

điều chỉnh tăng; nâng lên

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    điều chỉnh tăng; nâng lên

    • Công ty đã điều chỉnh tăng lương cho tôi.

  2. động từ

    nâng cấp; điều chỉnh tăng

    • Công ty quyết định nâng chức cho anh ấy.

  3. động từ

    tăng (giá); điều chỉnh tăng

    • Công ty quyết định tăng lương.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.