调剂

调剂
tiáo
điều tễ

điều chỉnh; phân phối lại (nguồn lực...)

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    điều chỉnh; phân phối lại (nguồn lực...)

    • Chúng ta cần điều chỉnh lại thời gian một chút.

  2. động từ

    (bóng) làm phong phú thêm cuộc sống; thay đổi không khí; giải khuây

    • Ngoài giờ làm việc, tôi thích dùng âm nhạc để điều tiết cuộc sống.

  3. động từ

    pha chế (thuốc theo đơn); điều chế thuốc

    • Dược sĩ đang điều chế thuốc theo đơn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.