调剂
调剂
điều tễ
điều chỉnh; phân phối lại (nguồn lực...)
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
điều chỉnh; phân phối lại (nguồn lực...)
- 。
Chúng ta cần điều chỉnh lại thời gian một chút.
- 貳动động từ
(bóng) làm phong phú thêm cuộc sống; thay đổi không khí; giải khuây
- ,。
Ngoài giờ làm việc, tôi thích dùng âm nhạc để điều tiết cuộc sống.
- 參动động từ
pha chế (thuốc theo đơn); điều chế thuốc
- 。
Dược sĩ đang điều chế thuốc theo đơn.
Đang tải…
调剂
Phồn thể調劑
điều tễ
điều chỉnh; phân phối lại (nguồn lực...)
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
điều chỉnh; phân phối lại (nguồn lực...)
- 。
Chúng ta cần điều chỉnh lại thời gian một chút.
- 貳动động từ
(bóng) làm phong phú thêm cuộc sống; thay đổi không khí; giải khuây
- ,。
Ngoài giờ làm việc, tôi thích dùng âm nhạc để điều tiết cuộc sống.
- 參动động từ
pha chế (thuốc theo đơn); điều chế thuốc
- 。
Dược sĩ đang điều chế thuốc theo đơn.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 说shuōnói; nói chuyện; thuyết (về)
- 让ràngnhường; nhường bộ; cho phép; để (ai đó làm gì); bị (dùng trong câu bị động)
- 谁shéiai; người nào
- 请qǐngyêu cầu; đòi hỏi
- 该gāinên; phải; đáng
- 话huàlời nói; câu nói; lời; tiếng (phương ngữ)
- 讲jiǎngnói; giảng; giải thích; chú trọng đến
- 谈tánnói chuyện; trò chuyện; đàm thoại
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 谢xiècảm ơn; tạ ơn
- 读dúđọc to (thành tiếng); đọc lên
- 词cídạng cũ của 詞|词[cí]