Hỏi 'ai đó?' là cất lời hỏi về một con chim chưa biết tên.
/
谁料
谁料
thuỳ liệu
ai ngờ được rằng; ai dè
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
ai ngờ được rằng; ai dè
- !
Ai mà ngờ anh ấy lại thắng!
- 貳副trạng từ
ai ngờ; ai ngờ được rằng
- !
Ai ngờ anh ấy lại thắng cuộc thi!
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 米mễ(gạo, hạt ngũ cốc)HỘI Ý
- 斗đẩu(cái đấu đong lường)HÌNH THANH
Dùng cái đấu để đong gạo, từ đó suy ra ý nghĩa đo lường và vật liệu.
谁料
Phồn thể誰料
thuỳ liệu
ai ngờ được rằng; ai dè
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
ai ngờ được rằng; ai dè
- !
Ai mà ngờ anh ấy lại thắng!
- 貳副trạng từ
ai ngờ; ai ngờ được rằng
- !
Ai ngờ anh ấy lại thắng cuộc thi!
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 说shuōnói; nói chuyện; thuyết (về)
- 让ràngnhường; nhường bộ; cho phép; để (ai đó làm gì); bị (dùng trong câu bị động)
- 谁shéiai; người nào
- 请qǐngyêu cầu; đòi hỏi
- 该gāinên; phải; đáng
- 话huàlời nói; câu nói; lời; tiếng (phương ngữ)
- 讲jiǎngnói; giảng; giải thích; chú trọng đến
- 谈tánnói chuyện; trò chuyện; đàm thoại
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 谢xiècảm ơn; tạ ơn
- 读dúđọc to (thành tiếng); đọc lên
- 词cídạng cũ của 詞|词[cí]