读经

读经
jīng
độc kinh

đọc kinh điển Nho giáo; tụng kinh

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đọc kinh điển Nho giáo; tụng kinh

    • Anh ấy thích đọc kinh điển.

  2. động từ

    đọc kinh; đọc kinh điển

    • Anh ấy đọc kinh mỗi sáng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đọc sách là dùng lời nói để 'bán ra' tri thức cho người nghe.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.