- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 賣mại(bán ra)HÌNH THANH
Đọc sách là dùng lời nói để 'bán ra' tri thức cho người nghe.
đọc kinh điển Nho giáo; tụng kinh
đọc kinh điển Nho giáo; tụng kinh
Anh ấy thích đọc kinh điển.
đọc kinh; đọc kinh điển
Anh ấy đọc kinh mỗi sáng.
Đọc sách là dùng lời nói để 'bán ra' tri thức cho người nghe.
đọc kinh điển Nho giáo; tụng kinh
đọc kinh điển Nho giáo; tụng kinh
Anh ấy thích đọc kinh điển.
đọc kinh; đọc kinh điển
Anh ấy đọc kinh mỗi sáng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.