读秒

读秒
miǎo
độc miểu

đếm ngược giây; đọc từng giây

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đếm ngược giây; đọc từng giây

    • Trận đấu còn mười giây, bắt đầu đếm ngược!

  2. động từ

    đếm giây (trọng tài đếm giây sau khi võ sĩ bị hạ); đếm ngược từng giây

    • Trọng tài bắt đầu đếm ngược.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đọc sách là dùng lời nói để 'bán ra' tri thức cho người nghe.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.