/
诸暨
诸暨
chư kỵ
thành phố Chư Kỵ, thuộc địa cấp thị Thiệu Hưng, tỉnh Chiết Giang
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thành phố Chư Kỵ, thuộc địa cấp thị Thiệu Hưng, tỉnh Chiết Giang(kế thừa)
- 。
Thành phố Chư Kỵ là một thành phố cấp huyện thuộc tỉnh Chiết Giang.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
诸暨
Phồn thể諸暨
chư kỵ
thành phố Chư Kỵ, thuộc địa cấp thị Thiệu Hưng, tỉnh Chiết Giang
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thành phố Chư Kỵ, thuộc địa cấp thị Thiệu Hưng, tỉnh Chiết Giang(kế thừa)
- 。
Thành phố Chư Kỵ là một thành phố cấp huyện thuộc tỉnh Chiết Giang.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 说shuōnói; nói chuyện; thuyết (về)
- 让ràngnhường; nhường bộ; cho phép; để (ai đó làm gì); bị (dùng trong câu bị động)
- 谁shéiai; người nào
- 请qǐngyêu cầu; đòi hỏi
- 该gāinên; phải; đáng
- 话huàlời nói; câu nói; lời; tiếng (phương ngữ)
- 讲jiǎngnói; giảng; giải thích; chú trọng đến
- 谈tánnói chuyện; trò chuyện; đàm thoại
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 谢xiècảm ơn; tạ ơn
- 读dúđọc to (thành tiếng); đọc lên
- 词cídạng cũ của 詞|词[cí]