诸子

诸子
zhū
chư tử

các bậc tiên triết; chư tử (các nhà tư tưởng thời cổ đại)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    các bậc tiên triết; chư tử (các nhà tư tưởng thời cổ đại)

    • Chư tử bách gia là các trường phái tư tưởng thời Trung Quốc cổ đại.

  2. danh từ

    các nhà tư tưởng thời cổ đại; chư tử (các trường phái triết học thời Tiên Tần như Nho, Đạo, Mặc, Pháp...)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.