诸如

诸如
zhū
chư như

chẳng hạn như; như là

2 nghĩa#28400
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. liên từ

    chẳng hạn như; như là

    • Những vấn đề như thế này, chúng ta đều cần giải quyết.

  2. liên từ

    chẳng hạn như; như là

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.